Từ Vựng Tiếng Anh Về Phương Tiện Giao Thông
Tổng hợp hơn 150 từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông: xe cá nhân, phương tiện công cộng, đường thủy, hàng không, bộ phận xe hơi, đường sá và các câu nói hữu ích khi di chuyển.
Tổng hợp hơn 150 từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông: xe cá nhân, phương tiện công cộng, đường thủy, hàng không, bộ phận xe hơi, đường sá và các câu nói hữu ích khi di chuyển.
Tổng hợp hơn 200 từ vựng tiếng Anh về âm nhạc: nhạc cụ dây, hơi, gõ, phím, thể loại nhạc, những người làm âm nhạc, thuật ngữ kỹ thuật, buổi hòa nhạc và các câu hữu ích khi nói chuyện về âm nhạc.
Tổng hợp hơn 150 từ vựng tiếng Anh về phim ảnh và truyền hình: thể loại phim, đoàn làm phim, rạp chiếu phim, nền tảng streaming, đánh giá phim và các câu nói hữu ích khi nói chuyện về phim.
Tổng hợp hơn 150 từ vựng tiếng Anh về mạng xã hội: tên nền tảng, hành động tương tác, loại nội dung, chỉ số đo lường, quảng cáo, bảo mật và các thuật ngữ xu hướng thông dụng nhất hiện nay.
Tổng hợp hơn 150 từ vựng tiếng Anh về công nghệ và internet: thiết bị điện tử, phần cứng, phần mềm, mạng máy tính, mạng xã hội, an ninh mạng, điện toán đám mây và các công nghệ mới nổi như AI, IoT, blockchain.
Tổng hợp hơn 100 từ vựng tiếng Anh về ngân hàng và tài chính: loại tài khoản, giao dịch, thẻ ngân hàng, vay vốn, đầu tư, bảo hiểm và các mẫu câu thông dụng tại ngân hàng.
Tổng hợp hơn 150 từ vựng tiếng Anh về văn phòng: không gian làm việc, thiết bị, chức danh, công việc hằng ngày, họp hành, tài liệu, lương thưởng và từ vựng làm việc từ xa.
Tổng hợp hơn 150 từ vựng tiếng Anh về giáo dục: cơ sở giáo dục, con người trong trường, môn học, đồ dùng học tập, bài kiểm tra, bằng cấp và các cụm từ thông dụng.
Tổng hợp hơn 130 từ vựng tiếng Anh về nhà bếp: thiết bị điện, nồi chảo, dao, dụng cụ nướng bánh, bát đĩa, ly cốc, hộp bảo quản và động từ nấu ăn thiết yếu.
Tổng hợp hơn 120 từ vựng tiếng Anh về phòng khách, phòng ngủ, bếp, phòng tắm, vật liệu nội thất, tính từ mô tả và thành ngữ hay gặp khi nói về nhà cửa.
Tổng hợp hơn 120 từ vựng tiếng Anh về quần áo, giày dép, phụ kiện, túi xách, chất liệu vải, tính từ mô tả trang phục, động từ liên quan và thành ngữ thú vị về quần áo.
Tổng hợp hơn 100 từ vựng tiếng Anh về các bộ phận khuôn mặt, kiểu tóc, tính từ mô tả ngoại hình, biểu cảm cảm xúc, động từ cử chỉ và thành ngữ thú vị về khuôn mặt.
Tổng hợp hơn 120 từ vựng tiếng Anh về cơ thể người: các bộ phận chính, đầu mặt, tay chân, nội tạng, xương cơ, tính từ mô tả vóc dáng, động từ hành động và thành ngữ về cơ thể phổ biến.
Tổng hợp hơn 130 từ vựng tiếng Anh về màu sắc và sắc thái: màu cơ bản, màu nóng, màu lạnh, màu trung tính, từ mô tả độ đậm nhạt, thành ngữ màu sắc phổ biến và ý nghĩa văn hóa.
Tổng hợp hơn 120 từ vựng tiếng Anh về thực vật và hoa: các loại hoa, bộ phận của cây, cây cối, cây trong nhà, thảo mộc gia vị, từ vựng làm vườn, collocations và thành ngữ thú vị.
Tổng hợp hơn 150 từ vựng tiếng Anh về động vật: thú hoang dã, thú nuôi, chim, bò sát, côn trùng, động vật biển, tiếng kêu đặc trưng, tên con non và 10 thành ngữ thú vị về động vật.
Tổng hợp hơn 100 từ vựng tiếng Anh về trái cây và rau củ: trái cây nhiệt đới, trái cây ôn đới, rau củ phổ biến, rau lá xanh, các loại đậu và nấm, collocations và câu mẫu giao tiếp thực tế.
Tổng hợp hơn 150 từ vựng tiếng Anh về thực phẩm và nấu ăn: nhóm thực phẩm, thịt hải sản, rau củ, gia vị, phương pháp nấu, dụng cụ bếp, hương vị, collocations và câu mẫu giao tiếp thực tế.
Tổng hợp hơn 100 từ vựng tiếng Anh về mua sắm và siêu thị: các loại cửa hàng, khu vực siêu thị, nhãn sản phẩm, thanh toán, khuyến mãi, mua sắm trực tuyến, collocations và câu mẫu giao tiếp thực tế.
Tổng hợp hơn 150 từ vựng tiếng Anh về du lịch và khách sạn: đặt phòng, sân bay, các loại chỗ ở, tiện nghi, câu mẫu giao tiếp thực tế và collocations thông dụng nhất.