Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh - Đầy Đủ Nhất

Tra cứu bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh đầy đủ với V1, V2, V3 và nghĩa tiếng Việt. Bao gồm các mẹo nhóm động từ để học nhanh và nhớ lâu.

LMW
LearnMyWords
·3 phút đọc

Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh

Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs) là những động từ không tuân theo quy tắc thêm -ed khi chia ở quá khứ đơn (V2) và quá khứ phân từ (V3). Đây là phần kiến thức quan trọng mà người học tiếng Anh cần nắm vững để sử dụng đúng các thì trong tiếng Anh.

Mẹo học thuộc

Hãy nhóm các động từ có cùng cách biến đổi lại với nhau. Ví dụ: sing-sang-sung, ring-rang-rung, drink-drank-drunk đều có cùng mẫu i-a-u.

Cấu Trúc Bảng

Bảng bên dưới liệt kê các động từ bất quy tắc thông dụng nhất, được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái. Mỗi động từ gồm ba dạng:

  • V1 (Base Form): Động từ nguyên thể - dùng ở thì hiện tại
  • V2 (Past Simple): Quá khứ đơn - dùng ở thì quá khứ đơn
  • V3 (Past Participle): Quá khứ phân từ - dùng trong thì hoàn thành và câu bị động

Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Thông Dụng

Nhóm A-B

V1 (Nguyên thể)V2 (Quá khứ)V3 (Quá khứ phân từ)Nghĩa tiếng Việt
arisearosearisenphát sinh, nảy sinh
awakeawokeawokenthức dậy
bewas/werebeenthì, là, ở
bearboreborne/bornmang, chịu đựng, sinh
beatbeatbeatenđánh, đập
becomebecamebecometrở nên, trở thành
beginbeganbegunbắt đầu
bendbentbentbẻ cong, uốn cong
betbetbetđánh cược
bindboundboundbuộc, trói
bitebitbittencắn
bleedbledbledchảy máu
blowblewblownthổi
breakbrokebrokenlàm vỡ, phá vỡ
breedbredbrednuôi, sinh sản
bringbroughtbroughtmang đến, đem lại
broadcastbroadcastbroadcastphát thanh, phát sóng
buildbuiltbuiltxây dựng
burnburnt/burnedburnt/burnedđốt, cháy
burstburstburstnổ tung, vỡ
buyboughtboughtmua

Nhóm C

V1 (Nguyên thể)V2 (Quá khứ)V3 (Quá khứ phân từ)Nghĩa tiếng Việt
catchcaughtcaughtbắt, chụp
choosechosechosenchọn, lựa chọn
clingclungclungbám vào, dính vào
comecamecomeđến, đi đến
costcostcostcó giá, trị giá
creepcreptcreptbò, trườn
cutcutcutcắt

Nhóm D-E

V1 (Nguyên thể)V2 (Quá khứ)V3 (Quá khứ phân từ)Nghĩa tiếng Việt
dealdealtdealtgiải quyết, xử lý
digdugdugđào
dodiddonelàm
drawdrewdrawnvẽ, kéo
dreamdreamt/dreameddreamt/dreamedmơ, mơ ước
drinkdrankdrunkuống
drivedrovedrivenlái xe
eatateeatenăn

Nhóm F

V1 (Nguyên thể)V2 (Quá khứ)V3 (Quá khứ phân từ)Nghĩa tiếng Việt
fallfellfallenngã, rơi
feedfedfedcho ăn
feelfeltfeltcảm thấy
fightfoughtfoughtchiến đấu, đánh nhau
findfoundfoundtìm thấy
fleefledfledchạy trốn
flyflewflownbay
forbidforbadeforbiddencấm
forgetforgotforgottenquên
forgiveforgaveforgiventha thứ
freezefrozefrozenđông lại, đóng băng

Nhóm G-H

V1 (Nguyên thể)V2 (Quá khứ)V3 (Quá khứ phân từ)Nghĩa tiếng Việt
getgotgot/gottencó được, nhận được
givegavegivencho, tặng
gowentgoneđi
growgrewgrownlớn lên, trồng
hanghunghungtreo
havehadhad
hearheardheardnghe
hidehidhiddengiấu, trốn
hithithitđánh, đập
holdheldheldcầm, nắm, giữ
hurthurthurtlàm đau, gây đau

Nhóm K-L

V1 (Nguyên thể)V2 (Quá khứ)V3 (Quá khứ phân từ)Nghĩa tiếng Việt
keepkeptkeptgiữ
kneelkneltkneltquỳ
knowknewknownbiết
laylaidlaidđặt, để
leadledleddẫn dắt, lãnh đạo
leanleant/leanedleant/leanedtựa, nghiêng
learnlearnt/learnedlearnt/learnedhọc
leaveleftleftrời đi, để lại
lendlentlentcho mượn, cho vay
letletletcho phép, để
lielaylainnằm
lightlit/lightedlit/lightedthắp sáng, đốt
loselostlostmất, thua

Nhóm M-P

V1 (Nguyên thể)V2 (Quá khứ)V3 (Quá khứ phân từ)Nghĩa tiếng Việt
makemademadelàm, chế tạo
meanmeantmeantcó nghĩa, ý định
meetmetmetgặp gỡ
mistakemistookmistakennhầm lẫn
overcomeovercameovercomevượt qua, khắc phục
paypaidpaidtrả, thanh toán
proveprovedproved/provenchứng minh
putputputđặt, để

Nhóm R

V1 (Nguyên thể)V2 (Quá khứ)V3 (Quá khứ phân từ)Nghĩa tiếng Việt
readreadreadđọc
rideroderiddencưỡi, đi (xe)
ringrangrungreo, rung chuông
riseroserisenmọc, tăng lên
runranrunchạy

Nhóm S

V1 (Nguyên thể)V2 (Quá khứ)V3 (Quá khứ phân từ)Nghĩa tiếng Việt
saysaidsaidnói
seesawseennhìn, thấy
seeksoughtsoughttìm kiếm
sellsoldsoldbán
sendsentsentgửi
setsetsetđặt, thiết lập
shakeshookshakenlắc, rung
shineshoneshonechiếu sáng, tỏa sáng
shootshotshotbắn
showshowedshown/showedchỉ, cho xem
shrinkshrankshrunkco lại
shutshutshutđóng
singsangsunghát
sinksanksunkchìm
sitsatsatngồi
sleepsleptsleptngủ
slideslidslidtrượt
smellsmelt/smelledsmelt/smelledngửi, có mùi
speakspokespokennói
speedspedspedchạy nhanh
spellspelt/spelledspelt/spelledđánh vần
spendspentspenttiêu, dùng (tiền/thời gian)
spillspilt/spilledspilt/spilledđổ, làm tràn
spinspunspunquay
splitsplitsplitchia, tách
spreadspreadspreadlan rộng, trải
springsprangsprungnhảy, bật lên
standstoodstoodđứng
stealstolestolenăn cắp
stickstuckstuckdán, dính
stingstungstungchích, đốt
stinkstankstunkcó mùi hôi
strikestruckstruck/strickenđánh, đập
swearsworeswornthề, chửi thề
sweepsweptsweptquét
swimswamswumbơi
swingswungswungđung đưa, đu

Nhóm T

V1 (Nguyên thể)V2 (Quá khứ)V3 (Quá khứ phân từ)Nghĩa tiếng Việt
taketooktakenlấy, cầm
teachtaughttaughtdạy
teartoretornxé, rách
telltoldtoldkể, nói
thinkthoughtthoughtnghĩ, suy nghĩ
throwthrewthrownném, quăng
treadtrodtrodden/trodbước, giẫm

Nhóm U-W

V1 (Nguyên thể)V2 (Quá khứ)V3 (Quá khứ phân từ)Nghĩa tiếng Việt
understandunderstoodunderstoodhiểu
undertakeundertookundertakenđảm nhận
upsetupsetupsetlàm buồn, làm đảo lộn
wakewokewokenthức dậy
wearworewornmặc (quần áo)
weavewovewovenđan, dệt
weepweptweptkhóc
winwonwonthắng, chiến thắng
windwoundwoundquấn, uốn lượn
withdrawwithdrewwithdrawnrút lui, rút tiền
writewrotewrittenviết

Các Nhóm Động Từ Theo Cách Biến Đổi

Để dễ học và nhớ, ta có thể chia động từ bất quy tắc thành các nhóm theo cách biến đổi giống nhau:

Nhóm 1: V1 = V2 = V3 (không đổi)

cut - cut - cut (cắt)
put - put - put (đặt)
cost - cost - cost (có giá)
hit - hit - hit (đánh)
hurt - hurt - hurt (làm đau)
let - let - let (cho phép)
shut - shut - shut (đóng)
set - set - set (đặt)
split - split - split (chia)
spread - spread - spread (lan rộng)

Nhóm 2: V2 = V3 (quá khứ giống quá khứ phân từ)

bring - brought - brought (mang)
buy - bought - bought (mua)
catch - caught - caught (bắt)
teach - taught - taught (dạy)
think - thought - thought (nghĩ)
feel - felt - felt (cảm thấy)
keep - kept - kept (giữ)
sleep - slept - slept (ngủ)
leave - left - left (rời đi)
build - built - built (xây dựng)

Nhóm 3: Biến đổi theo mẫu i - a - u

begin - began - begun (bắt đầu)
drink - drank - drunk (uống)
ring - rang - rung (reo)
sing - sang - sung (hát)
swim - swam - swum (bơi)
sink - sank - sunk (chìm)

Nhóm 4: V1 = V3 (nguyên thể giống quá khứ phân từ)

come - came - come (đến)
become - became - become (trở thành)
run - ran - run (chạy)
overcome - overcame - overcome (vượt qua)

Nhóm 5: Biến đổi theo mẫu -ow/-ew/-own

blow - blew - blown (thổi)
grow - grew - grown (lớn lên)
know - knew - known (biết)
throw - threw - thrown (ném)
fly - flew - flown (bay)
draw - drew - drawn (vẽ)

Ghi nhớ

Một số động từ có thể có cả hai dạng: dạng bất quy tắc (thường dùng ở Anh-Anh) và dạng quy tắc thêm -ed (thường dùng ở Anh-Mỹ). Ví dụ: learnt/learned, burnt/burned,dreamt/dreamed.

Ví Dụ Sử Dụng

Thì quá khứ đơn (V2)

I went to the cinema yesterday.

Tôi đã đi xem phim hôm qua.

Thì hiện tại hoàn thành (have/has + V3)

She has written three books.

Cô ấy đã viết ba cuốn sách.

Câu bị động (be + V3)

The window was broken by the ball.

Cửa sổ đã bị quả bóng làm vỡ.

Mẹo học hiệu quả

  • Học mỗi ngày 5-10 động từ mới
  • Viết câu ví dụ với mỗi động từ
  • Đọc to để nhớ cách phát âm
  • Sử dụng flashcard hoặc ứng dụng học từ vựng
  • Nhóm các động từ có cùng cách biến đổi lại với nhau
  • Ôn tập thường xuyên để không quên

Tổng Kết

Động từ bất quy tắc là phần quan trọng không thể thiếu trong việc học tiếng Anh. Mặc dù không có quy tắc cố định để chia các động từ này, nhưng bạn có thể nhóm chúng theo các mẫu biến đổi giống nhau để dễ học hơn. Hãy luyện tập thường xuyên và sử dụng chúng trong các câu thực tế để nhớ lâu hơn.